TanroDictionary Sổ từ

indiscretion

/ˌɪndɪˈskreʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động vô ý, hành động hớ hênh; lời nói vô ý, lời nói hớ hênh.danh từ
  2. Indiscreetness.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His rude joke was an indiscretion.

  2. Her indiscretion hurt the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép