TanroDictionary Sổ từ

individualist

/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa cá nhân.danh từ

Ví dụ

  1. The individualist preferred working alone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép