Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa cá nhân.danh từ
Ví dụ
-
The individualist preferred working alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪst/
The individualist preferred working alone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép