Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất cá nhân.danh từ
- Cá nhân.danh từ
- Những thích thú cá nhân; những đặc tính cá nhân.danh từ
- Quyền lợi cá nhân (đối với quyền lợi tập thể).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The individuality appeared in the report.
-
She values her individuality in a large company.
-
The individuality played a key role.
-
a man of marked individuality
một người có cá tính rõ rệt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép