Nghĩa tiếng Việt
- Không thể chia được.tính từ
- Không chia hết.tính từ
- Cái không thể chia được.danh từ
- Số không chia hết.danh từ
Tiếng Nhật
- 不可分ふかぶんkhông thể tách rời
Ví dụ
-
The glass is indivisible without breaking.
-
Seven is indivisible by two.
-
The whole is one indivisible.
-
Seven is an indivisible number.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép