TanroDictionary Sổ từ

indivisible

/ˌɪndɪˈvɪzəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể chia được.tính từ
  2. Không chia hết.tính từ
  3. Cái không thể chia được.danh từ
  4. Số không chia hết.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The glass is indivisible without breaking.

  2. Seven is indivisible by two.

  3. The whole is one indivisible.

  4. Seven is an indivisible number.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép