Nghĩa tiếng Việt
- Lười biếng, biếng nhác.tính từ
- Không đau.tính từ
Tiếng Nhật
- 怠惰たいだlười biếng, biếng nhác
Ví dụ
-
He was too indolent to clean his room.
-
The nurse said the area was indolent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép