Nghĩa tiếng Việt
- Trong nhà.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We enjoyed some indoor games during the rain.
-
indoor games
các môn thi đấu trong nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪndɔː(r)/
We enjoyed some indoor games during the rain.
indoor games
các môn thi đấu trong nhà
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép