TanroDictionary Sổ từ

induction

/ɪnˈdʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm lễ nhậm chức (cho ai).danh từ
  2. Sự bước đầu làm quen nghề (cho ai).danh từ
  3. Sự giới thiệu (vào một tổ chức).danh từ
  4. Sự bổ nhiệm.danh từ
  5. Phương pháp quy nạp.danh từ
  6. Thủ tục tuyển vào quân đội.danh từ
  7. Sự cảm ứng; cảm ứng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her induction as leader went smoothly.

  2. The new worker got a short induction.

  3. His induction into the club was simple.

  4. The board approved her induction yesterday.

  5. The police solved the crime by induction.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép