TanroDictionary Sổ từ

industry

/ˈɪndəstri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nghiệp.danh từ
  2. Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness).danh từ
  3. Ngành kinh doanh; nghề làm ăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The heavy industry provides many jobs for locals.

  2. His industry impressed every teacher.

  3. Tourism is a major industry in this city.

  4. heavy industry

    công nghiệp nặng

  5. light industry

    công nghiệp nhẹ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép