Nghĩa tiếng Việt
- Công nghiệp.danh từ
- Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness).danh từ
- Ngành kinh doanh; nghề làm ăn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The heavy industry provides many jobs for locals.
-
His industry impressed every teacher.
-
Tourism is a major industry in this city.
-
heavy industry
công nghiệp nặng
-
light industry
công nghiệp nhẹ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép