TanroDictionary Sổ từ

inept

/ɪˈnept/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạc lõng.tính từ
  2. Dớ dẩn, vô lý.tính từ
  3. Không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His inept answer embarrassed the group.

  2. That plan sounds inept and risky.

  3. She felt inept at the new job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép