Nghĩa tiếng Việt
- Lạc lõng.tính từ
- Dớ dẩn, vô lý.tính từ
- Không có khả năng thích hợp (với một nhiệm vụ... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His inept answer embarrassed the group.
-
That plan sounds inept and risky.
-
She felt inept at the new job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép