Nghĩa tiếng Việt
- sự bất bình đẳngdanh từ
- Sự không bằng nhau; sự không bình đẳng.danh từ
- Tính không đều.danh từ
- Sự khác nhau.danh từ
- Tính hay thay đổi.danh từ
- Sự không công minh.danh từ
- Bất đẳng thức.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The inequality in education opportunities across Asia was appalling.
-
The inequality was mentioned in the report.
-
She saw the inequality near the door.
-
He kept the inequality in a drawer.
-
The inequality was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép