Nghĩa tiếng Việt
- Tính ì, quán tính.danh từ
- Tính trì trệ, tính ì, tính chậm chạp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The cart moved slowly because of inertia.
-
His inertia kept him on the sofa all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép