TanroDictionary Sổ từ

inescapable

/ˌɪnɪˈskeɪpəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể thoát được, không tránh được.tính từ
  2. Không thể lờ đi được.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The test was an inescapable challenge.

  2. The facts are inescapable now.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép