Nghĩa tiếng Việt
- Không đúng, không chính xác.tính từ
Tiếng Nhật
- 不正確ふせいかくkhông chính xác
Ví dụ
-
The map was inexact, so we got lost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪnɪɡˈzækt/
The map was inexact, so we got lost.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép