Nghĩa tiếng Việt
- Không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) inexpressive).tính từ
Tiếng Nhật
- 何とも言えないなんともいえないkhông tả xiết, không thể nói chắc
Ví dụ
-
His voice stayed inexpressible all night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép