TanroDictionary Sổ từ

inexpressible

/ˌɪnɪkˈspresəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) inexpressive).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His voice stayed inexpressible all night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép