Nghĩa tiếng Việt
- Xem inexpressible: Không thể diễn đạt được, không thể nói ra được, không thể tả được ((từ cổ, nghĩa cổ) (cũng) inexpressive)danh từ
Ví dụ
-
The entry inexpressibleness points to inexpressible.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép