Nghĩa tiếng Việt
- Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi).danh từ
- Người vị thành niên.danh từ
- (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới.danh từ
- Còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ.tính từ
- Còn trứng nước.tính từ
- Vị thành niên.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The infant slept quietly in the stroller.
-
As an infant, he needed help with everything.
-
I was an infant in this job last year.
-
She kept her infant dreams alive for years.
-
The project was still in infant stages.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép