TanroDictionary Sổ từ

infant

/ˈɪnfənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé (dưới 7 tuổi).danh từ
  2. Người vị thành niên.danh từ
  3. (nghĩa bóng) người mới vào nghề, lính mới.danh từ
  4. Còn thơ ấu, ở tuổi còn thơ.tính từ
  5. Còn trứng nước.tính từ
  6. Vị thành niên.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The infant slept quietly in the stroller.

  2. As an infant, he needed help with everything.

  3. I was an infant in this job last year.

  4. She kept her infant dreams alive for years.

  5. The project was still in infant stages.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép