Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh cúm.danh từ
- Dịch ((nghĩa bóng)).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She stayed home because of influenza.
-
Fear spread through the town like influenza.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép