TanroDictionary Sổ từ

informal

/ɪnˈfɔːml/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không theo thủ tục quy định, không chính thức, không chính quy.tính từ
  2. thân mật, không trang trọng, không nghi thức.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We had an informal meeting at the cafe.

  2. The atmosphere is very informal.

  3. Informal training.

    Đào tạo không chính quy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép