Nghĩa tiếng Việt
- Không theo thủ tục quy định, không chính thức, không chính quy.tính từ
- thân mật, không trang trọng, không nghi thức.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had an informal meeting at the cafe.
-
The atmosphere is very informal.
-
Informal training.
Đào tạo không chính quy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép