Nghĩa tiếng Việt
- Sự cung cấp tin tức; sự thông tin.danh từ
- Tin tức, tài liệu; kiến thức.danh từ
- Điều buộc tội.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We need more information before we decide.
-
That book gave me useful information.
-
The lawyer found no information against him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép