Nghĩa tiếng Việt
- Chân thật.tính từ
- Ngây thơ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her ingenuous smile made everyone trust her.
-
The ingenuous child believed every kind word.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép