TanroDictionary Sổ từ

ingenuous

/ɪnˈdʒenjuəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân thật.tính từ
  2. Ngây thơ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her ingenuous smile made everyone trust her.

  2. The ingenuous child believed every kind word.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép