Nghĩa tiếng Việt
- Phần hợp thành, thành phần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Flour is an ingredient in this bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈɡriːdiənt/
Flour is an ingredient in this bread.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép