Nghĩa tiếng Việt
- Các thành phần, nguyên liệu (đặc biệt trong nấu ăn).danh từ
- Số nhiều của ingredientdanh từ
Tiếng Nhật
- 材料ざいりょうvật liệu; nguyên liệu (nấu ăn, chế tạo)
- 原材料げんざいりょうnguyên liệu, nguyên vật liệu
- 具ぐcông cụ, phương tiện
Ví dụ
-
Always use fresh ingredients when preparing traditional Italian dishes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép