Nghĩa tiếng Việt
- Sự thừa kế.danh từ
- Của thừa kế, gia tài, di sản.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The inheritance took months to settle.
-
She spent her inheritance on school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép