TanroDictionary Sổ từ

inhibition

/ˌɪnhɪˈbɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế.danh từ
  2. (tâm lý học); (sinh vật học) sự ức chế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her inhibition stopped her from speaking.

  2. The medicine caused a slight inhibition.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép