Nghĩa tiếng Việt
- Người bắt đầu, người khởi đầu, người khởi xướng.danh từ
- Người vỡ lòng, người khai tâm.danh từ
- người làm lễ kết nạp; người cho thụ giáo.danh từ
Tiếng Nhật
- 火付け役ひつけやくngười khơi mào, kẻ kích động
Ví dụ
-
She was the initiator of the reading club.
-
The coach acted as an initiator for beginners.
-
The initiator welcomed each new member kindly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép