Nghĩa tiếng Việt
- Tiêm (thuốc... ), tiêm thuốc.động từ
- Xen (lời nhận xét... ) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng.động từ
- Của injection (trong đơn thuốc).danh từ
Tiếng Nhật
- つぎ込むつぎこむđầu tư vào, đổ tiền vào, rót vào, truyền vào, dồn (sức lực, sự chú ý)
Ví dụ
-
The nurse will inject the medicine gently.
-
She did not inject her opinion into the talk.
-
The doctor wrote one inject on the form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép