TanroDictionary Sổ từ

inject

/ɪnˈdʒekt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiêm (thuốc... ), tiêm thuốc.động từ
  2. Xen (lời nhận xét... ) vào câu chuyện, xen (cái gì) vào một cách vũ đoán, xen (cái gì) một cách lạc lõng.động từ
  3. Của injection (trong đơn thuốc).danh từ

Tiếng Nhật

  • つぎ込むつぎこむđầu tư vào, đổ tiền vào, rót vào, truyền vào, dồn (sức lực, sự chú ý)

Ví dụ

  1. The nurse will inject the medicine gently.

  2. She did not inject her opinion into the talk.

  3. The doctor wrote one inject on the form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép