TanroDictionary Sổ từ

injury

/ˈɪndʒəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.danh từ
  2. Điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương.danh từ
  3. Sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Poor posture can cause injury over time.

  2. The injury made walking very painful.

  3. The unfair rule caused real injury to workers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép