Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hại, sự làm tổn hại, sự làm hỏng.danh từ
- Điều hại, điều tổn hại; chỗ hỏng; chỗ bị thương.danh từ
- Sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Poor posture can cause injury over time.
-
The injury made walking very painful.
-
The unfair rule caused real injury to workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép