TanroDictionary Sổ từ

inks

/ˈɪŋks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inkđộng từ

Ví dụ

  1. The pen inks the card neatly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép