Nghĩa tiếng Việt
- Bẩm sinh.tính từ
Tiếng Nhật
- 先天的せんてんてきbẩm sinh
- 生まれつきうまれつきbẩm sinh, trời sinh
- 持ち前もちまえbẩm sinh, vốn có, đặc trưng
- 先天せんてんbẩm sinh
Ví dụ
-
She had an innate gift for music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép