TanroDictionary Sổ từ

inning

/ˈɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày).danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She scored five runs in one inning.

  2. He was inning with the team at practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép