Nghĩa tiếng Việt
- Lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày).danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của inn.động từ
Tiếng Nhật
- イニングhiệp (bóng chày)
Ví dụ
-
She scored five runs in one inning.
-
He was inning with the team at practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép