Nghĩa tiếng Việt
- Không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt.tính từ
- Tẻ nhạt (tiểu thuyết... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The medicine had an innocuous smell.
-
The article was harmless but innocuous.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép