TanroDictionary Sổ từ

innocuous

/ɪˈnɒkjuəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không độc, không có hại; vô thưởng, vô phạt.tính từ
  2. Tẻ nhạt (tiểu thuyết... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The medicine had an innocuous smell.

  2. The article was harmless but innocuous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép