Nghĩa tiếng Việt
- Không có hại; vô thưởng vô phạt.tính từ
- Không làm mếch lòng; không có gì đáng chê trách.tính từ
Tiếng Nhật
- 無難ぶなんan toàn, không gây phản cảm
Ví dụ
-
That joke was harmless and inoffensive.
-
Her comment sounded polite and inoffensive.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép