TanroDictionary Sổ từ

inoffensive

/ˌɪnəˈfensɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có hại; vô thưởng vô phạt.tính từ
  2. Không làm mếch lòng; không có gì đáng chê trách.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That joke was harmless and inoffensive.

  2. Her comment sounded polite and inoffensive.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép