Nghĩa tiếng Việt
- Quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng.tính từ
- Thất thường.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She showed inordinate curiosity about the secret.
-
She worked inordinate hours to finish the project.
-
inordinate hours
giờ giấc thất thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép