TanroDictionary Sổ từ

inordinate

/ɪnˈɔːdɪnət/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá mức, quá xá, quá quắt, quá chừng.tính từ
  2. Thất thường.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She showed inordinate curiosity about the secret.

  2. She worked inordinate hours to finish the project.

  3. inordinate hours

    giờ giấc thất thường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép