Nghĩa tiếng Việt
- Cái cho vào.danh từ
- Lực truyền vào (máy... ); dòng điện truyền vào (máy... ).danh từ
- Tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).danh từ
- Số tiền cúng.danh từ
- Cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please give your input before we decide.
-
The machine needs more input to work.
-
She typed the input into the computer.
-
Each guest left a small input for the event.
-
He will input the data this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép