TanroDictionary Sổ từ

inquiry

/ɪnˈkwɑɪəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.danh từ
  2. Câu hỏi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The inquiry was important at work.

  2. He kept the inquiry on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép