Nghĩa tiếng Việt
- Sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi.danh từ
- Câu hỏi.danh từ
Tiếng Nhật
- 質問しつもんcâu hỏi; sự hỏi
- 探究たんきゅうsự nghiên cứu, tìm tòi
- 調査ちょうさsự điều tra, khảo sát
- 問いといcâu hỏi
- 問い合わせといあわせsự hỏi, liên hệ hỏi thông tin
Ví dụ
-
The inquiry was important at work.
-
He kept the inquiry on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép