TanroDictionary Sổ từ

insecure

/ˌɪnsɪˈkjʊə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không an toàn.tính từ
  2. Không vững chắc, bấp bênh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ladder felt insecure on the wet floor.

  2. The old bridge has an insecure foundation near the river.

  3. insecure foundations

    nền tảng không vững chắc

  4. an insecure person

    một con người không vững (dễ sợ hãi, dễ dao động...)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép