Nghĩa tiếng Việt
- Không an toàn.tính từ
- Không vững chắc, bấp bênh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ladder felt insecure on the wet floor.
-
The old bridge has an insecure foundation near the river.
-
insecure foundations
nền tảng không vững chắc
-
an insecure person
một con người không vững (dễ sợ hãi, dễ dao động...)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép