Nghĩa tiếng Việt
- Không có cảm giác; không nhạy cảm.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was completely insensitive to the pain of others.
-
insensitive to light
không nhạy cảm ánh sáng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép