TanroDictionary Sổ từ

insensitive

/ɪnˈsensətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có cảm giác; không nhạy cảm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was completely insensitive to the pain of others.

  2. insensitive to light

    không nhạy cảm ánh sáng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép