Nghĩa tiếng Việt
- Không thể tách rời được, không thể chia lìa được.tính từ
- Những người (bạn... ) không rời nhau, những vật không tách rời được.danh từ
Tiếng Nhật
- 不可分ふかぶんkhông thể tách rời
Ví dụ
-
The two friends were inseparable.
-
They became inseparables after school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép