TanroDictionary Sổ từ

inseparable

/ɪnˈseprəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể tách rời được, không thể chia lìa được.tính từ
  2. Những người (bạn... ) không rời nhau, những vật không tách rời được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The two friends were inseparable.

  2. They became inseparables after school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép