Nghĩa tiếng Việt
- Huy hiệu; huy chương.danh từ
- Dấu hiệu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The officer wore bright insignia on her jacket.
-
The officer wore the insignia of high office.
-
insignia of high office
những dấu hiệu của địa vị cao
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép