TanroDictionary Sổ từ

insignia

/ɪnˈsɪɡniə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Huy hiệu; huy chương.danh từ
  2. Dấu hiệu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The officer wore bright insignia on her jacket.

  2. The officer wore the insignia of high office.

  3. insignia of high office

    những dấu hiệu của địa vị cao

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép