Nghĩa tiếng Việt
- Cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ.tính từ
- Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was insistent about finishing the work.
-
He gave an insistent reminder before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép