TanroDictionary Sổ từ

insistent

/ɪnˈsɪstənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cứ nhất định; khăng khăng, nài nỉ.tính từ
  2. Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh; khẳng định.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was insistent about finishing the work.

  2. He gave an insistent reminder before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép