TanroDictionary Sổ từ

insister

/ɪnˈsɪstə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem insist: Cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nàidanh từ

Ví dụ

  1. The entry insister points to insist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép