Nghĩa tiếng Việt
- Cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài.động từ
- Nhấn đi nhấn lại, nhấn mạnh (một điểm trong lập luận... ); khẳng định tính chất chính nghĩa của sự nghiệp mình.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please insist on clear instructions.
-
He insists that practice matters most.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép