Nghĩa tiếng Việt
- Người thanh tra.danh từ
- Phó trưởng khu cảnh sát.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The inspector checked the bridge carefully.
-
The inspector visited our station today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép