TanroDictionary Sổ từ

inspiration

/ˌɪnspəˈreɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hít vào, sự thở vào.danh từ
  2. Sự truyền cảm.danh từ
  3. Sự cảm hứng.danh từ
  4. Cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có.danh từ
  5. Người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng.danh từ
  6. Linh cảm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Take a deep breath for each inspiration.

  2. Her music gave me inspiration for the song.

  3. She felt a sudden burst of poetic inspiration today.

  4. An idea came to him as inspiration.

  5. This teacher is an inspiration to us all.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép