Nghĩa tiếng Việt
- Sự hít vào, sự thở vào.danh từ
- Sự truyền cảm.danh từ
- Sự cảm hứng.danh từ
- Cảm nghĩ, ý nghĩ hay chợt có.danh từ
- Người truyền cảm hứng, vật truyền cảm hứng.danh từ
- Linh cảm.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Take a deep breath for each inspiration.
-
Her music gave me inspiration for the song.
-
She felt a sudden burst of poetic inspiration today.
-
An idea came to him as inspiration.
-
This teacher is an inspiration to us all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép