Nghĩa tiếng Việt
- sự bất ổn địnhdanh từ
- Tính không ổn định, tính không kiên định, tính không vững.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The high levels of instability in the market are scaring investors.
-
The chair's instabiliti made it unsafe to use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép