TanroDictionary Sổ từ

installation

/ˌɪnstəˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi... ); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào... ).danh từ
  2. Lễ nhậm chức.danh từ
  3. Máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt.danh từ
  4. Số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The installation took two hours to finish.

  2. Her installation as leader was simple.

  3. The new installation works well.

  4. The base protects several military installations.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép