Nghĩa tiếng Việt
- Sự đặt (hệ thống máy móc, hệ thống sưởi... ); sự đặt (ai) vào (nơi nào, tình trạng nào... ).danh từ
- Lễ nhậm chức.danh từ
- Máy móc đặt, hệ thống máy đặt, hệ thống điện đặt.danh từ
- Số nhiều) cơ sở, đồn bốt, căn cứ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The installation took two hours to finish.
-
Her installation as leader was simple.
-
The new installation works well.
-
The base protects several military installations.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép