Nghĩa tiếng Việt
- Xảy ra ngay lập tức, tức thời, được làm ngay.tính từ
- Có ở một lúc nào đó, thuộc một lúc nào đó.tính từ
Tiếng Nhật
- 即座そくざngay lập tức, tại chỗ
Ví dụ
-
The system provides an instantaneous response now.
-
The change was instantaneous and surprising.
-
Her reply was instantaneous and clear.
-
an instantaneous response
câu trả lời ngay lập tức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép