Nghĩa tiếng Việt
- Truyền đạt (ý nghĩ, tình cảm... ) cho, làm cho thấm nhuần dần.động từ
- Nhỏ giọt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Teachers try to instill confidence in their young students.
-
Parents should instill good habits early.
-
I want all our children to go to schools that instill in them a sense of wonder about the world around them
Tôi muốn con cái chúng ta được tới trường tại đó chúng được thấm nhuần tư tưởng khám phá thế giới xung quanh mình.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép