Nghĩa tiếng Việt
- Sự dạy.danh từ
- Kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho.danh từ
- Chỉ thị, lời chỉ dẫn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The teacher gave clear instruction.
-
The manual provides useful instruction.
-
Follow the instruction on the screen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép