TanroDictionary Sổ từ

instruction

/ɪnˈstrʌkʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dạy.danh từ
  2. Kiến thức truyền cho, tài liệu cung cấp cho.danh từ
  3. Chỉ thị, lời chỉ dẫn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher gave clear instruction.

  2. The manual provides useful instruction.

  3. Follow the instruction on the screen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép