TanroDictionary Sổ từ

instructive

/ɪnˈstrʌktɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để dạy, để làm bài học.tính từ
  2. Để truyền kiến thức; để cung cấp tin tức, để cung cấp tài liệu.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The teacher gave an instructive example.

  2. The guidebook was instructive and simple.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép